XE TẢI HINO XZU720 3.5 TẤN – THÙNG LỬNG CẨU UNIC URV234

Giá (Xe + Thùng):

1,150,000,000 

(Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng chưa bao gồm chi phí ra tên xe)

Thông số kỹ thuật:
Model: XZU720
Tải trọng: 3,100 kg
Động cơ: N04C-UV Euro 4
Kích thước thùng: 4,500 x 2,050 x 520 mm

DỰ TOÁN CHI PHÍ

ƯỚC TÍNH VAY NGÂN HÀNG

GIỚI THIỆU

Xe tải Hino 3.1 tấn gắn cẩu UNIC URV234 được đóng trên nền xe tải Hino XZU720 cabin chassis. Hino XZU720 được lắp ráp CKD tại nhà máy Hino Motors Việt Nam trên dây chuyền công nghệ hiện đại chuyển giao công nghệ từ Hino Nhật Bản.

  • Động cơ Hino Diesel N04C-UV (Euro 4), 4 xi-lanh thẳng hàng tuabin tăng áp và làm mát khí nạp.
  • Công suất cực đại (ISO NET): 150 PS – (2,500 vòng/phút).
  • Mômen xoắn cực đại (ISO NET): 420 N.m – (1.400 vòng/phút).
  • Dung tích xylanh (cc): 4,009.
  • Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử.
  • Loại ly hợp đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, điều khiển thuỷ lực, tự động điều chỉnh.

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV234 (Spec. K) có sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 2,330 kg/1,7 m và 290 kg/8,43 m (tầm với lớn nhất).

Xe tải Hino gắn cẩu XZU720 vẫn thừa hưởng những ưu điểm của hãng xe đến từ đất nước mặt trời mọc như: thiết kế hiện đại lôi cuốn, khung gầm chắc chắn, nội thất tiện nghi cao cấp, hệ thống lái êm ái, động cơ phun nhiên liệu điện tử hoạt động ổn định bền bỉ, khả năng chịu tải đồng thời tiêu hao ít nhiên liệu, di chuyển linh hoạt trong những cung đường nhỏ hẹp.

Hỗ trợ:
– Tư vấn 24/7. Mr Dương 0906220792.
– Cam kết giá tốt nhất thị trường.
– Vay trả góp 70 – 80% giá trị xe, lãi suất thấp, thời gian vay đến 6 năm.
– Hỗ trợ bảo hiểm thân xe và bảo hiểm dân sự và định vị GPS/1 năm.
– Nhận đóng tất cả các loại thùng theo yêu cầu của quý khách.
– Đăng ký đăng kiểm, giao xe tận nhà.
– Bảo hành, bảo dưỡng 1 năm không giới hạn km tại tất cả các đại lý ủy quyền của Hino.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Tổng tải trọng (Kg): 7,500.

Động cơ N04C-UV diezen 4 xi-lanh thẳng hàng tuabin tăng áp và làm mát khí nạp.

Công suất cực đại (ISO NET): 150 PS – (2,500 vòng/phút).

Mômen xoắn cực đại (ISO NET): 420 N.m – (1.400 vòng/phút).

Đường kính xylanh x hành trình piston (mm): 104 x 118.

Dung tích xylanh (cc): 4,009.

Tỷ số nén: 18:1.

Hệ thống cung cấp nhiên liệu: Phun nhiên liệu điều khiển điện tử.

Ly hợp: Loại đĩa đơn, ma sát khô giảm chấn lò xo, điều khiển thuỷ lực, tự động điều chỉnh.

Loại hộp số: MYY6S, hợp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc.

Hệ thống lái: Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao.

Hệ thống phanh: Hệ thống phanh tang trống điều khiển thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không.

Phanh đỗ: Loại tang trống, dẫn động cơ khí, tác động lên trục thứ cấp hộp số.

Cỡ lốp: 7.50-16.

Tốc độ cực đại (km/h): 92.3.

Khả năng vượt dốc (%): 37.0 Tan.

Tỉ số truyền lực cuối cùng: 5.125.

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn.

Thùng nhiên liệu (lít): 100.

Phanh khí xả: Có.

Hệ thống phanh phụ trợ: Phanh khí xả.

Hệ thống treo cầu trước: Nhíp đa lá, 2 giảm chấn thuỷ lực, có thanh cân bằng chống nghiêng ngang.

Hệ thống treo cầu sau: Nhíp đa lá với giảm chấn thủy lực.

Cửa sổ điện: Có.

Khóa cửa trung tâm: Có.

CD&AM/FM Radio: Có.

Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao: Có.

Số chỗ ngồi 3 người.

HÌNH ẢNH

Tư vấn miễn phí (24/7) 0906220792