XE TẢI HINO 5.3 TẤN FC9JLTC-THÙNG LỬNG CẨU UNIC URV344

Giá (Xe + Thùng):

1,420,000,000 

(Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng chưa bao gồm chi phí ra tên xe)

Thông số kỹ thuật:
Model: FC9JLTC
Tải trọng: 5250 (kg)
Động cơ: J05E – UA Euro 4
Kích thước thùng: 6100 x 2350 x 525 (mm)

DỰ TOÁN CHI PHÍ

ƯỚC TÍNH VAY NGÂN HÀNG

GIỚI THIỆU

Xe tải Hino là sản phẩm thể hiện rõ tinh thần con người và công nghệ tiên tiến của Hino. Đây cũng là kết quả của quá trình thử nghiệm tiến hành ở nhiều quốc gia trên thế giới.

Hino có khả năng tiếp tục tiến đến là một đối tác tin cậy bởi hệ thống hỗ trợ sau bán hàng và đáp ứng yêu cầu của khách hàng trong khả năng tốt nhất có thể.

Nếu bạn muốn tìm một chiếc xe tải hạng trung mà cần sự tin cậy vượt hơn cả mong đợi, chúng tôi tin Hino 500 series là sự lựa chọn tốt nhất của bạn.

Xe an toàn hơn khi được trang bị hệ thống phanh khí xả cho tất cả các dòng sản phẩm. Cùng với đó là nội thất cabin rộng rãi, động cơ mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu.

Xe tải Hino FC9JLTC với phần chassis được thiết kế các lỗ trên sắt-xi một cách khoa học tại các điểm khác nhau để tránh sự giãn nở của kim loại.

Khoảng sáng gầm xe rộng rãi, chắc khỏe, khả năng quá tải cao nhất trong các dòng xe cùng phân khúc thị trường. Kính chỉnh điện, đèn chiếu xa, chiếu gần, đèn xương mù, được bố trí độc đáo, thẩm mỹ và phong cách.

Nội thất được thiết kế khá rộng rãi đầy đủ tiện nghi giúp khách hàng có thể dễ dàng thuận tiện và thoải mái nhất khi di chuyển trên đường.

Các bộ phận trên cabin xe được lắp đặt hài hòa với nhau tạo ra được vẻ đẹp tinh tế, ngoài ra còn dễ dàng hơn trong việc vệ sinh.

  • Nước sản xuất: Nhật Bản + Việt Nam
  • Tổng tải trọng (kg): 11000
  • Tải trọng cho phép chở (kg): 5250
  • Động cơ Diesel HINO J05E-UA (Euro 4), 4 xi-lanh thẳng hàng, tuabin tăng áp và làm mát khí nạp
  • Công suất (ps): 180
  • Momen xoắn (N.m): 530
  • Dung tích xi lanh (cc) 5.123
  • Hộp số: LX06S, 6 tiến 1 lùi đồng tốc từ số 2 đến số 6
  • Thùng nhiên liệu (lít): 200
  • Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử
  • Lốp: 8.25-16
  • Cabin kiểu lật với cơ cấu cấu thanh xoắn
  • Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao
  • Phanh khí xả, cửa sổ điện, khóa cửa trung tâm
  • CD&AM/FM Radio
  • Số chỗ ngồi: 3

THÙNG LỬNG CẨU
– Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 6100 x 2350 x 525 (mm)

Cần cẩu thủy lực nhãn hiệu UNIC model URV344 (Spec.K), nhập khẩu chính hãng từ Thái Lan mới 100%. Sức nâng lớn nhất/tầm với theo thiết kế là 3,030 kg/2,6 m và 480 kg/9,81 m (tầm với lớn nhất).

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG LỬNG CẨU

Loại xe FC9JLTC
Loại thùng THÙNG LỬNG CẨU
Kích thước lòng thùng (D x R x C) 6100 x 2350 x 525 (mm)
STT Vật liệu Qui cách Ghi chú
1 Đà dọc (đà xuôi) CT3 U140 5mm
2 Đà ngang CT3 U100 4mm
3 Khung bao sàn CT3 dày 3mm chấn hình
4 Khung xương vách trước CT3 U80
5 Trụ đầu, trụ đuôi U100x52x4mm CT3
6 Trụ giữa U120x58x5mm CT3
7 Khung bao bửng Thép hộp 40×80
8 Xương bửng Thép hộp 40×40
9 Vách bửng hông CT3 dày 2mm, 1 vách
10 Vách bửng sau CT3 dày 3mm
11 Sàn thùng CT3 dập lá me dày 3mm
12 Vè sau Inox 430
13 Khóa, bản lề Thép CT3
14 Đèn hông Tiêu chuẩn
15 Đệm lót sát xi Cao su bố
16 Bulông quang U cố định thùng 08 bộ M16
17 Gia cường chassis và lắp PTO hoàn thiện

HÌNH ẢNH

Tư vấn miễn phí (24/7) 0906220792