XE TẢI HINO 3.5 TẤN XZU720L-THÙNG ĐÔNG LẠNH

Giá (Xe + Thùng):

975,000,000 

(Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng chưa bao gồm chi phí ra tên xe)

Thông số kỹ thuật:
Model: XZU720L
Tải trọng: 3490 kg
Động cơ: N04C-UV Euro 4
Kích thước thùng: 5200 x 2050 x 1890 (mm)
Máy lạnh Thermal Master T3000

DỰ TOÁN CHI PHÍ

ƯỚC TÍNH VAY NGÂN HÀNG

GIỚI THIỆU

XE TẢI HINO MODEL XZU720L

– Nước sản xuất: Nhật Bản+Việt Nam

– Tổng tải trọng (kg): 7250

– Tự trọng (kg): 3565

– Tải trọng cho phép chở (kg): 3490

– Kích thước xe (DxRxC): 7020 x 2150 x 3040 (mm)

– Động cơ Diesel HINO N04C-UV (Euro 4), 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

– Công suất (ps): 150

– Momen xoắn (N.m): 420

– Dung tích xi lanh (cc): 4,009

– Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử

-Thùng nhiên liệu (lít): 100

– Lốp: 7.50-16

– Hộp số: MYY6S, hộp số cơ khí, 6 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 6, có số 6 là số vượt tốc

– Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn

– Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao

– Số chỗ ngồi: 3

THÙNG ĐÔNG LẠNH

– Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 5070 x 2000 x 1895 (mm)

Máy lạnh Thermal Master T3000

Hỗ trợ:
– Tư vấn 24/7.
– Cam kết giá tốt nhất thị trường.
– Vay trả góp 60 – 75% giá trị xe, lãi suất thấp, thời gian vay đến 7 năm.
– Hỗ trợ bảo hiểm thân xe và bảo hiểm dân sự và định vị GPS/1 năm.
– Nhận đóng tất cả các loại thùng theo yêu cầu của quý khách.
– Đăng ký đăng kiểm.
– Bảo hành 1 năm không giới hạn km tại tất cả các đại lý ủy quyền của Hino.

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kích thước thùng (Lọt lòng) Xe nền HINO XZU720L
Dài (mm) Rộng (mm) Cao (mm) Thời hạn bảo hành 12 tháng
Lọt lòng       5070 2000 1890
Stt A. Các hạng mục theo thùng
01   Lớp da mặt ngoài/trong panel: Composite Châu Âu-F2
Lớp cách nhiệt trong panel: XPS (Xuất xứ Châu Á)
Sàn thùng tiêu chuẩn: Composite chống trượt Chassi: hợp kim nhôm
Khung trụ cửa sau (loại 2 cánh): Inox 304 – 2 lớp
02 * Độ dày panel             Panel (mm)
– Nóc                                 80
– Đầu                                 65
 – Hông                              65
 – Cửa sau                          65
 – Sàn                                 95
03 Phụ kiện cửa + thùng
– Bản lề cửa sau: Nhôm đúc      Mẫu & số lượng: theo tiêu chuẩn
 – Bas gài bản lề, Cây gài cửa, tay nắm cửa: Inox 304
 – Ốp viền xung quanh panel thùng trong/ngoài: Nhôm chống oxi hóa
 – Bo gốc trước đầu thùng: Theo tiêu chuẩn mẫu thiết kế
 – Hệ thống đèn tín hiệu thùng và đèn trần trong thùng: theo tiêu chuẩn
– Bộ dè chắn bùn & rào chắn hông thùng (Cảng hông): theo tiêu chuẩn F2
04 *** Cấp hồ sơ đông lạnh do Cục Đăng Kiểm duyệt Tải trọng HH: 3490 kg
Stt B. Các hạng mục bắt buộc theo thiết kế
01  – Cửa hông
02  – Sàn inox (304) ép sóng
03  – Lắp paga 1 thang leo inox
04  – Lắp 6 ngọn đèn hông
05  – Cản sau
Stt C. Các hạng mục tùy chọn
01  – Lắp 6 bas Inox bảo vệ cabine (bô e, mặt nạ, đèn lái,…)
02  – Thùng đồ nghề 0,6m inox
03 – Lắp nắp đậy bình điện inox
04 – Lắp 02 bản số inox
D. Thông số kỹ thuật máy lạnh
Hiệu máy Thermal Master Lắp ráp Hàn Quốc
Công suất 3002 W Làm lạnh Theo động cơ xe
Model T3000 Chất lượng Mới 100%
Loại ga 404a Nhiệt độ -18 độ C
Điện dự phòng Không Thời gian bảo hành 12 tháng

HÌNH ẢNH

Tư vấn miễn phí (24/7) 0906220792