XE TẢI HINO 3.5 TẤN XZU352L–130MDL–THÙNG MUI BẠT

Giá (Xe + Thùng):

590,000,000 

(Giá trên chỉ bao gồm xe và thùng chưa bao gồm chi phí ra tên xe)

Thông số kỹ thuật:
Model: XZU352L-130MDL
Tải trọng: 3490 (kg)
Động cơ: N04C-VC Euro 4
Kích thước thùng: 5550 x 1860 x 1850 (mm)

DỰ TOÁN CHI PHÍ

ƯỚC TÍNH VAY NGÂN HÀNG

GIỚI THIỆU

Dòng xe tải nhẹ Hino 300 Series ra mắt năm 2013 mang thiết kế toàn cầu, được nhập khẩu và lắp ráp tại nhà máy Hino tại Việt Nam. Với trọng tải đa dạng từ 4.8 đến 8.5 tấn, xe tải nhẹ Hino 300 Series phù hợp với các tuyến vận chuyển ngắn và vừa, các cung đường nội thị. Được nhập khẩu và lắp ráp theo quy trình của Hino Nhật Bản, xe tải nhẹ Hino 300 Series đảm bảo sự Bền Bỉ – Chất Lượng và độ Tin cậy cao cho tất cả các nhu cầu của khách hàng.xe tải hino nhật bản 300
– Nước sản xuất: Indonesia
– Tổng tải trọng (kg): 7300
– Tự trọng (kg): 3615
– Tải trọng cho phép chở (kg): 3490
– Kích thước xe (DxRxC): 7330 x 1990 x 2950 (mm)
– Động cơ Diesel HINO N04C-VC (Euro 4), 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Công suất (ps): 136
– Momen xoắn (N.m): 390
– Dung tích xi lanh (cc): 4009
– Hệ thống phun nhiên liệu điều khiển điện tử
-Thùng nhiên liệu (lít): 100
– Lốp: 7.50-16-14PR
– Hộp số: M550, Hợp số cơ khí, 5 số tiến và 1 số lùi, đồng tốc từ số 1 đến số 5, có số 5 là số vượt tốc
– Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và các thiết bị an toàn
– Phanh khí xả
– AM/FM Radio kết nối USB
– Số chỗ ngồi: 3
THÙNG MUI BẠT MỚI 100%
– Kích thước lòng thùng hàng (DxRxC): 5550 x 1860 x 1850 (mm)
Hỗ trợ:
– Tư vấn 24/7
– Cam kết xe chính hãng, giá tốt thị trường
– Vay trả góp 85% giá trị xe, thời gian vay đến 7 năm
– Hỗ trợ bảo hiểm thân xe và bảo hiểm dân sự và định vị GPS/1 năm
– Nhận đóng tất cả các loại thùng theo yêu cầu của quý khách.
– Đăng ký đăng kiểm, giao xe tận nhà
– Bảo hành, bảo dưỡng 1 năm không giới hạn km tại tất cả các đại lý ủy quyền của Hino
Hotline: 0906220792
Website: xehinosaigon.com

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG
Loại xe HINO XZU352L-130MDL
Loại thùng Thùng mui bạt
Kích thước thùng hàng(DxRxC) 5550 x 1860 x 1850 (mm)
STT Vật liệu Quy cách Ghi chú
1 Đà dọc (đà xuôi) Thép CT3 U100
2 Đà ngang Thép CT3 U80
3 Khung bao sàn Thép CT3 3mm chấn hình
4 Trụ thùng Trụ trước và trụ sau thép CT3 U100 Trụ giữa thép CT3 U120
5 Khung cắm kèo Thép CT3 hộp 40×80
6 Khung bảo hiểm hông Thép CT3 hộp 30×60
7 Vách ngoài Inox 430 dập sóng 0.6mm
8 Vách trong Tôn kẽm phẳng 0.8mm
9 Giữa hai vách Lót mousse, khung xương thép hộp 40×40
10 Vách trước Thép CT3 dày 1.5mm, khung xương CT3 hộp 40×80
11 Sàn thùng Thép CT3 phẳng dày 3mm
12 Vè sau Inox 430
13 Khóa, bản lề Thép CT3
14 Kèo Ống kẽm F27
15 Đèn hông Tiêu chuẩn
16 Đệm lót sắt si Cao su bố
17 Bulông quang U cố định thùng Tiêu chuẩn
18 Kiểu cửa sau Vỉ mở lên trên có thanh chống
19 Bạt phủ Tiêu chuẩn
20 Cản sau Thép CT3 U100

HÌNH ẢNH

Tư vấn miễn phí (24/7) 0906220792